So sánh các bảng liệt kê

Mẫu hợp đồng thuê nhà chuẩn nhất 2018

Mẫu hợp đồng thuê nhà chuẩn nhất 2018

Nếu bạn đã từng đi thuê nhà chắc hẳn cũng đã loay hoay với các hợp đồng được đăng tải tràn lan trên mạng. Tuy nhiên để tìm ra cho mình một hợp đồng thuê nhà chuẩn nhất chỉ cần in ra và viết thêm thông tin vào quả là điều không dễ. Trong bài viết này, chúng tôi xin chia sẻ đến các bạn mẫu hợp đồng mà chúng tôi đã và đang sử dụng rất nhiều lần trong suốt thời gian qua. Giúp bạn không còn phải loay hoay đi tìm kiếm khắp các trang mạng tốn thời gian.

Dưới đây là mẫu hợp đồng chi tiết. Bạn vui lòng tải bản word của hợp đồng ở link phía dưới.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

———o0o———

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

– Căn cứ quy định tại Bộ luật Dân sự và Luật Nhà ở;

– Theo khả năng và nhu cầu của mỗi bên;

Hôm nay, ngày ….. tháng …. năm ….., tại ………………………………………………

………………………………………………………………………………, chúng tôi gồm:

BÊN CHO THUÊ:(Sau đây gọi tắt là Bên A)

Ông: ………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: ……………………………………
CMND số: ………………. Do Công an ……………….…cấp ngày ………………………..
Hộ khẩu thường trú tại: ……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………

Cùng vợ là: ………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: ……………………………………
CMND số: ………………. Do Công an ……………….…cấp ngày ………………………..
Hộ khẩu thường trú tại: ………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………

BÊN THUÊ: (Sau đây gọi tắt là Bên B)

 Ông: ………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: ……………………………………
CMND số: ………………. Do Công an ……………….…cấp ngày ………………………..
Hộ khẩu thường trú tại: ……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………


Hai Bên tự nguyện cùng nhau lập và ký Hợp đồng này để thực hiện việc cho thuê nhà theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1:

DIỆN TÍCH CHO THUÊ VÀ MỤC ĐÍCH THUÊ

1.1 Bên A đồng ý cho Bên B thuê, và Bên B đồng ý thuê toàn bộ diện tích nhà ở tại địa chỉ: …………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………..

       Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở của Bên A: Theo Giấy chứng nhận do UBND …………………………. cấp ngày ……………… cho ông …………………………… và bà…………………………….., cụ thể như sau:

    Nhà ở:

–       Diện tích sử dụng: ………..m2

–       Diện tích xây dựng: ………..m2

–       Kết cấu nhà: ………..

–       Số tầng: ………..

     Đất ở:

–       Thửa đất số: ………..

–       Diện tích: ……….. m2

–       Hình thức sử dụng: ………..m2

–       Sử dụng riêng: ………..

–       Sử dụng chung: ………..

1.2 Mục đích thuê: Bên B sử dụng để làm văn phòng làm việc & ở cho cán bộ nhân viên.

ĐIỀU 2:

THỜI HẠN HỢP ĐỒNG VÀ VIỆC GIA HẠN

HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ

2.1 Thời hạn Hợp đồng là … năm, được tính bắt đầu từ ngày ….. tháng ….. năm ……. đến hết ngày ….. tháng ….. năm ……..

2.2  Bên A bàn giao nhà cho Bên B vào ngày ….. tháng ….. năm ……..

2.3  Trường hợp Bên B muốn gia hạn Hợp đồng, Bên B phải đề nghị gia hạn Hợp đồng bằng văn bản ít nhất một (01) tháng trước Ngày hết hạn. Bên A sẽ trả lời Bên B bằng văn bản và nêu rõ giá thuê mới và thời hạn hợp đồng thuê mới trong khoảng thời gian 30 ngày.

Trường hợp hết thời hạn quy định trong Hợp đồng mà Bên A không đồng ý gia hạn Hợp đồng thì Hợp đồng thuê nhà này sẽ đương nhiên kết thúc vào ngày hết hạn theo các điều khoản của Hợp đồng này.

 

ĐIỀU 3:

GIÁ THUÊ.

3.1 Giá cho thuê quy định theo từng năm cụ thể như sau:

– Năm đầu tiên: …………………. VNĐ/tháng (Bằng chữ: ……………………………………………………………..).

– Năm thứ 2: …………………. VNĐ/tháng (Bằng chữ: …………………………………………………………….).

…………………………………………………………………………………………………………………………..

3.2 Giá cho thuê trên có giá trị áp dụng trong thời gian ……….. năm kể từ ngày ký hợp đồng. Sau thời hạn trên, giá cho thuê có thể thay đổi tăng hoặc giảm theo sự thỏa thuận của 2 bên.

 

ĐIỀU 4:

PHÍ DỊCH VỤ

4.1 Bên A sẽ không phải trả bất kỳ phí dịch vụ phát sinh nào liên quan đến việc thuê nhà do bên B sử dụng.

4.2  Bên B trực tiếp thanh toán các chi phí sử dụng như điện năng, nước, điện thoại, fax, internet và các dịch vụ khác theo khối lượng tiêu thụ hàng tháng với các nhà cung cấp và giá theo quy định của Nhà Nước.

4.3  Các khoản thuế, chi phí, lệ phí tách biệt riêng không bao gồm tiền thuê. Bên B chịu mọi chi phí, thuế liên quan đến việc thuê nhà.

ĐIỀU 5:

THANH TOÁN

  • Bên B sẽ đặt cọc trước cho bên A ….. (…..) tháng tiền thuê nhà năm đầu tiên với tổng giá trị là: ……….. (Bằng chữ: …………………………..).
  • Sau khi ký hợp đồng, bên B sẽ thanh toán tiền thuê nhà từng tháng cho bên A theo giá trị thuê quy định tại điều 3 của hợp đồng này.

–  Phương thức thanh toán bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt do hai bên thống nhất.

ĐIỀU 6:

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A.

6.1   Nghĩa vụ của bên A:

–  Giao nhà cho bên B theo đúng hợp đồng;

–  Bảo đảm cho bên thuê sử dụng ổn định nhà trong thời hạn thuê.

–  Tạo điều kiện để cho bên B hoạt động kinh doanh được thuận lợi như: Điện, nước, khai báo tạm trú theo quy định của pháp luật.

–  Bảo dưỡng, sửa chữa nhà theo định kỳ hoặc theo thỏa thuận. Nếu bên A không bảo dưỡng, sửa chữa nhà mà gây thiệt hại cho bên B thì phải bồi thường.

–  Hoàn trả lại cho bên A toàn bộ số tiền đã đặt cọc sau khi kết thúc hợp đồng thuê nhà.

– Bồi thường gấp ba số tiền bên B đã cọc nếu bên A lấy lại nhà trước thời hạn kết thúc hợp đồng.

6.2   Quyền của bên A:

–  Nhận đủ tiền thuê nhà theo đúng kỳ hạn đã thỏa thuận;

–  Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà cho thuê khi được bên B đồng ý.

–  Được lấy lại nhà khi thời hạn cho thuê đã hết.

 

ĐIỀU 7:

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

7.1       Nghĩa vụ của bên B:

–  Sử dụng nhà đúng mục đích đã thỏa thuận;

–  Trả đủ tiền thuê nhà đúng kỳ hạn đã thỏa thuận;

–  Giữ gìn nhà, sửa chữa những hư hỏng do mình gây ra;

–  Tôn trọng quy tắc sinh hoạt công cộng;

–  Trả nhà cho bên thuê theo đúng thỏa thuận;

–  Phải tự bảo quản tài sản của mình, bảo vệ tài sản chung, giữ gìn vệ sinh chung, an ninh trật tự chung, có trách nhiệm trong công tác phòng cháy chữa cháy;

–  Không được tự ý thay đổi, sửa chữa hiện trạng ban đầu của nhà thuê mà ảnh hưởng đến kiến trúc và kết cấu chung của nhà;

–  Nếu gây ra những hư hỏng do lỗi chủ quan của bên B thì bên B phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo giá thị trường;

–  Không được sử dụng nhà để kinh doanh trái phép, tàng trữ và sử dụng các mặt hàng cấm mà pháp luật quy định.

7.2     Quyền của bên B:  

–  Nhận nhà thuê theo đúng thỏa thuận;

–  Trang trí nhà cửa để phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình.

–  Yêu cầu bên A sửa chữa nhà trong trường hợp nhà bị hư hỏng nặng do điều kiện thiên tai hoặc những yếu tố bất khả kháng không kiểm soát được theo quy định của pháp luật hiện hành. 

ĐIỀU 8.

TRƯỜNG HỢP BẤT KHẢ KHÁNG

Việc một trong hai bên không thực hiện, thực hiện không đầy đủ hay thực hiện chậm các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng này sẽ không bị coi là vi phạm các nghĩa vụ đó hay là đối tượng để khiếu nại các nghĩa vụ đó nếu việc không thực hiện hay chậm trễ đó do thiên tai, động đất, chiến tranh và các trường hợp bất khả kháng theo quy định của pháp luật hiện hành.

 

ĐIỀU 9.

NGÀY HIỆU LỰC VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

  Hợp đồng này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và sẽ chấm dứt khi xảy ra các trường hợp sau:

9.1 Hết thời hạn thuê hoặc không được gia hạn thuê theo quy định của Hợp đồng.

9.2 Chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật;

9.3 Bên B bị phá sản.

9.4 Một trong hai bên muốn chấm dứt hợp đồng trước thời hạn thì phải báo trước cho bên kia thời gian tối thiểu là một tháng. Và phải đạt được sự thỏa thuận của cả 2 bên.  

ĐIỀU 10.

LUẬT ÁP DỤNG VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

         10.1  Hợp đồng được diễn giải và chi phối bởi quy định của Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

         10.2  Trong trường hợp tranh chấp phát sinh liên quan đến Hợp đồng, hai bên cố gắng giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng hòa giải.

         10.3  Trong trường hợp các bên không đạt được sự thỏa thuận chung, thì tranh chấp sẽ được giải quyết tại tòa án có thẩm quyền tại Đà Nẵng. 

ĐIỀU 11.

CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG

11.1  Hợp đồng này thay thế cho toàn bộ các thỏa thuận miệng, hoặc bằng văn bản trước đó được ký kết giữa hai bên liên quan đến nội dung Hợp đồng.

11.2  Mọi sửa đổi hoặc bổ sung Hợp đồng này phải được lập thành văn bản và được ký bởi đại diện của các bên tham gia Hợp đồng.

11.3  Hiệu lực của từng điều khoản của Hợp đồng mang tính độc lập. Việc một vài điều khoản vô hiệu không làm ảnh hưởng đến hiệu lực của các điều khoản còn lại của Hợp đồng trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

BÊN CHO THUÊ NHÀ (Bên A)

(Ký/ điểm chỉ, ghi rõ họ tên)

 

BÊN THUÊ NHÀ (Bên B)

(Ký/ điểm chỉ, ghi rõ họ tên)

 

Tải về mẫu hợp đồng thuê nhà đầy đủ tại đây!

Bài viết liên quan

Mẫu hợp đồng ký gửi mua bán nhà đất chuẩn nhất

Có thể với nhiều người có thói quen mua bán nhà đất qua "cò đất" thì hợp...

Xem thêm

Mẫu giấy ủy quyền bán đất chuẩn nhất

Khi thực hiện các giao dịch bất động sản, khi ra công chứng phải có đầy...

Xem thêm

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán nhà đất hai bên đơn giản

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc HỢP ĐỒNG...

Xem thêm

Tham gia thảo luận